căn hộ 8x rainbow tinh dầu bưởi

Văn bản pháp lý

Quyết định số 451/QĐ-BXD ngày 23/5/2017 về việc Công bố Hướng dẫn đo bóc khối lượng xây dựng công trình
Quyết định số 430/QĐ-BXD ngày 16/5/2017 về việc ban hành Chỉ dẫn kỹ thuật “Xỉ gang và xỉ thép sử dụng làm vật liệu xây dựng”
Thông tư số 06/2017/TT-BXD ngày 25/04/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.
Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý an toàn lao động trong xây dựng công trình
Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng
Thông báo số 5682/TB-SXD-TTDVXD ngày 28/4/2017 của Sở Xây dựng về việc tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ: về sửa đổi, bổ sung một số điều nghỊ đỊnh số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài Chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13/01/2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng.
Thông tư số 26/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Quyết định 2164/QĐ-BGTVT Quy định tạm thời về thiết kế, thi công và nghiệm thu lớp phủ vữa nhựa polime (Microsurfacing - Macro Seal)
Quyết định 378/QĐ-BKHCN ngày 07/3/2017 của Bộ KH&CN về việc ban hành TCVN 11712:2017 Nhựa đường – Phương pháp xác định đặc tính chống nứt ở nhiệt độ thấp bằng thiết bị kéo trực tiếp (DT)
Quyết định 241/QĐ-BKHCN 17/02/2017 của Bộ KH&CN về việc ban hành TCVN 10567:2017 Dầm cầu thép – Liên kết bằng bu lông cường độ cao – Thi công và nghiệm thu; TCVN 10568:2017 Bộ neo cáp cường độ cao – Neo tròn T13, T15 và neo dẹt D13, D15
< 1 2 3 4 5 6 >

Hồ Chí Minh

cơn lốc xoáy

Huế

cơn lốc xoáy

Vũng tàu

cơn lốc xoáy

Đồng Nai

cơn lốc xoáy

Quảng Ninh

cơn lốc xoáy

Nghệ An

cơn lốc xoáy

Mã NT Mua Bán
AUD17,02417,279
CAD16,92217,297
CHF23,11323,577
DKK03,468
EUR25,22325,550
GBP28,60629,064
HKD2,8722,936
INR0365
JPY201205
KRW1821
KWD077,601
MYR05,335
NOK02,722
RUB0423
SAR06,281
SEK02,632
SGD16,18216,474
THB656683
USD22,69022,760

Giá vàng

Loại Mua Bán
Vàng SJC 1L - 10L 36.270 36.470
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 34.590 34.990
Vàng nữ trang 99,99% 34.290 34.990
Vàng nữ trang 99% 33.944 34.644
Vàng nữ trang 75% 24.995 26.395
Vàng nữ trang 58,3% 19.151 20.551
Vàng nữ trang 41,7% 13.342 14.742

liên kết website