căn hộ 8x rainbow tinh dầu bưởi

Dự án

Việt Nam xây 21 tuyến cao tốc, dài 6.411 km

Thủ tướng Chính phủ vừa phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng đường bộ cao tốc Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

 

23
Việt Nam xây 21 tuyến cao tốc, dài 6.411 km - Ảnh minh họa

 

Theo đó, trên cơ sở dự báo nhu cầu vận tải, định hướng phát triển KT-XH đến năm 2030, định hướng phát triển kinh tế của 4 vùng kinh tế trọng điểm, chiến lược phát triển GTVT đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, quy hoạch xác lập mạngđường bộ cao tốc Việt Nam gồm 21 tuyến với tổng chiều dài 6.411 km.

 

Cụ thể, tuyến cao tốc Bắc - Nam được quy hoạch 2 tuyến với tổng chiều dài khoảng 3.083 km (tuyến cao tốc phía Đông dài 1.814 km; tuyến phía Tây dài 1.269 km).

 

Hệ thống đường cao tốc khu vực phía Bắc gồm 14 tuyến cao tốc hướng tâm kết nối với Thủ đô Hà Nội với tổng chiều dài 1.368 km. Trong đó, tuyến cao tốc Hà Nội - Bắc Giang - Lạng Sơn dài 143 km; Hà Nội - Hải Phòng dài 105 km; Hà Nội - Việt Trì - Lào Cai dài 264 km; Nội Bài - Bắc Ninh - Hạ Long dài 176 km; Hạ Long - Móng Cái dài 128 km; Ninh Bình - Hải Phòng - Quảng Ninh dài 160 km; Đồng Đăng - Trà Lĩnh dài 144 km...

 

Hệ thống đường cao tốc khu vực miền Trung và Tây Nguyên gồm 3 tuyến với tổng chiều dài 264 km. Trong đó, tuyến cao tốc Hồng Lĩnh - Hương Sơn dài 34 km; Cam Lộ - Lao Bảo dài 70 km; Quy Nhơn - Pleiku dài 160 km.

 

Hệ thống đường cao tốc khu vực phía Nam gồm 7 tuyến với tổng chiều dài 983 km. Trong đó, tuyến cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng dài 200 km; Hà Tiên - Rạch Giá - Bạc Liêu dài 225 km; Cần Thơ - Cà Mau dài 150 km...

Báo Giao thông

Hồ Chí Minh

cơn lốc xoáy

Huế

cơn lốc xoáy

Vũng tàu

cơn lốc xoáy

Đồng Nai

cơn lốc xoáy

Quảng Ninh

cơn lốc xoáy

Nghệ An

cơn lốc xoáy

Mã NT Mua Bán
AUD16,93017,184
CAD16,60516,973
CHF22,46222,914
DKK03,326
EUR24,16624,455
GBP28,75629,217
HKD2,8782,942
INR0364
JPY205209
KRW1821
KWD077,329
MYR05,198
NOK02,677
RUB0450
SAR06,277
SEK02,561
SGD16,05816,349
THB647674
USD22,67522,745

Giá vàng

Loại Mua Bán
Vàng SJC 1L - 10L 36.650 36.880
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 35.100 35.500
Vàng nữ trang 99,99% 34.800 35.500
Vàng nữ trang 99% 34.449 35.149
Vàng nữ trang 75% 25.378 26.778
Vàng nữ trang 58,3% 19.449 20.849
Vàng nữ trang 41,7% 13.555 14.955

liên kết website